1000 Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang GYD theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = GY$209.13000 GYD
12:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 209.13000 GYD |
5 BMD | 1,045.65000 GYD |
10 BMD | 2,091.30000 GYD |
20 BMD | 4,182.60000 GYD |
50 BMD | 10,456.50000 GYD |
100 BMD | 20,913.00000 GYD |
250 BMD | 52,282.50000 GYD |
500 BMD | 104,565.00000 GYD |
1000 BMD | 209,130.00000 GYD |
2000 BMD | 418,260.00000 GYD |
5000 BMD | 1,045,650.00000 GYD |
10000 BMD | 2,091,300.00000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00478 GYD |
5 BMD | 0.02391 GYD |
10 BMD | 0.04782 GYD |
20 BMD | 0.09563 GYD |
50 BMD | 0.23909 GYD |
100 BMD | 0.47817 GYD |
250 BMD | 1.19543 GYD |
500 BMD | 2.39086 GYD |
1000 BMD | 4.78171 GYD |
2000 BMD | 9.56343 GYD |
5000 BMD | 23.90857 GYD |
10000 BMD | 47.81715 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại dinar Jordan
Jersey Pound chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Tala Samoa
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
Kíp Lào chuộc lại đồng Việt Nam
Kíp Lào chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Liberia
Lev Bungari chuộc lại Đại tá Costa Rica
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại GBP
Forint Hungary chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.