1000 Đô la Brunei chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang QAR theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = QR2.83490 QAR
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 2.83490 QAR |
5 BND | 14.17450 QAR |
10 BND | 28.34900 QAR |
20 BND | 56.69800 QAR |
50 BND | 141.74500 QAR |
100 BND | 283.49000 QAR |
250 BND | 708.72500 QAR |
500 BND | 1,417.45000 QAR |
1000 BND | 2,834.90000 QAR |
2000 BND | 5,669.80000 QAR |
5000 BND | 14,174.50000 QAR |
10000 BND | 28,349.00000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.35275 QAR |
5 BND | 1.76373 QAR |
10 BND | 3.52746 QAR |
20 BND | 7.05492 QAR |
50 BND | 17.63731 QAR |
100 BND | 35.27461 QAR |
250 BND | 88.18653 QAR |
500 BND | 176.37306 QAR |
1000 BND | 352.74613 QAR |
2000 BND | 705.49226 QAR |
5000 BND | 1,763.73064 QAR |
10000 BND | 3,527.46129 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Krone Đan Mạch
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại EUR
Đô la Belize chuộc lại pataca Ma Cao
Shilling Kenya chuộc lại Metical Mozambique
taka bangladesh chuộc lại Guarani, Paraguay
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Kuna Croatia
Rial Qatar chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Guyana chuộc lại Kyat Myanma
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.