1000 Đô la Brunei chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang XAF theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = FCFA437.29054 XAF
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 437.29054 XAF |
5 BND | 2,186.45270 XAF |
10 BND | 4,372.90540 XAF |
20 BND | 8,745.81080 XAF |
50 BND | 21,864.52700 XAF |
100 BND | 43,729.05400 XAF |
250 BND | 109,322.63500 XAF |
500 BND | 218,645.27000 XAF |
1000 BND | 437,290.54000 XAF |
2000 BND | 874,581.08000 XAF |
5000 BND | 2,186,452.70000 XAF |
10000 BND | 4,372,905.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.00229 XAF |
5 BND | 0.01143 XAF |
10 BND | 0.02287 XAF |
20 BND | 0.04574 XAF |
50 BND | 0.11434 XAF |
100 BND | 0.22868 XAF |
250 BND | 0.57170 XAF |
500 BND | 1.14340 XAF |
1000 BND | 2.28681 XAF |
2000 BND | 4.57362 XAF |
5000 BND | 11.43405 XAF |
10000 BND | 22.86809 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Krone Na Uy
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đồng franc Rwanda chuộc lại Kuna Croatia
Rial Qatar chuộc lại Peso của Uruguay
Rial Oman chuộc lại Đô la Brunei
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại som kirgyzstan
Forint Hungary chuộc lại Đô la Guyana
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Belize
Quetzal Guatemala chuộc lại lesotho
Peso của Uruguay chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.