1000 Real Brazil chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang VUV theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = VT22.04205 VUV
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 22.04205 VUV |
5 BRL | 110.21025 VUV |
10 BRL | 220.42050 VUV |
20 BRL | 440.84100 VUV |
50 BRL | 1,102.10250 VUV |
100 BRL | 2,204.20500 VUV |
250 BRL | 5,510.51250 VUV |
500 BRL | 11,021.02500 VUV |
1000 BRL | 22,042.05000 VUV |
2000 BRL | 44,084.10000 VUV |
5000 BRL | 110,210.25000 VUV |
10000 BRL | 220,420.50000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.04537 VUV |
5 BRL | 0.22684 VUV |
10 BRL | 0.45368 VUV |
20 BRL | 0.90736 VUV |
50 BRL | 2.26839 VUV |
100 BRL | 4.53678 VUV |
250 BRL | 11.34196 VUV |
500 BRL | 22.68392 VUV |
1000 BRL | 45.36783 VUV |
2000 BRL | 90.73566 VUV |
5000 BRL | 226.83916 VUV |
10000 BRL | 453.67831 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Bermuda
dirham Ma-rốc chuộc lại Quetzal Guatemala
đô la chuộc lại Franc Comorian
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupee Nepal chuộc lại Koruna Séc
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rial Oman
peso Philippine chuộc lại Riel Campuchia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại thắng
Rafia Maldives chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rial Oman chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.