1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang EGP theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = E£0.55066 EGP
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.55066 EGP |
5 BTN | 2.75330 EGP |
10 BTN | 5.50660 EGP |
20 BTN | 11.01320 EGP |
50 BTN | 27.53300 EGP |
100 BTN | 55.06600 EGP |
250 BTN | 137.66500 EGP |
500 BTN | 275.33000 EGP |
1000 BTN | 550.66000 EGP |
2000 BTN | 1,101.32000 EGP |
5000 BTN | 2,753.30000 EGP |
10000 BTN | 5,506.60000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 1.81600 EGP |
5 BTN | 9.08001 EGP |
10 BTN | 18.16003 EGP |
20 BTN | 36.32005 EGP |
50 BTN | 90.80013 EGP |
100 BTN | 181.60026 EGP |
250 BTN | 454.00065 EGP |
500 BTN | 908.00131 EGP |
1000 BTN | 1,816.00262 EGP |
2000 BTN | 3,632.00523 EGP |
5000 BTN | 9,080.01308 EGP |
10000 BTN | 18,160.02615 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Krona Thụy Điển
dinar Macedonia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Koruna Séc chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Canada
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Canada
Peso của Uruguay chuộc lại escudo cape verde
taka bangladesh chuộc lại Lev Bungari
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso Dominica chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.