1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang NOK theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = kr0.11402 NOK
02:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.11402 NOK |
5 BTN | 0.57010 NOK |
10 BTN | 1.14020 NOK |
20 BTN | 2.28040 NOK |
50 BTN | 5.70100 NOK |
100 BTN | 11.40200 NOK |
250 BTN | 28.50500 NOK |
500 BTN | 57.01000 NOK |
1000 BTN | 114.02000 NOK |
2000 BTN | 228.04000 NOK |
5000 BTN | 570.10000 NOK |
10000 BTN | 1,140.20000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 8.77039 NOK |
5 BTN | 43.85196 NOK |
10 BTN | 87.70391 NOK |
20 BTN | 175.40782 NOK |
50 BTN | 438.51956 NOK |
100 BTN | 877.03912 NOK |
250 BTN | 2,192.59779 NOK |
500 BTN | 4,385.19558 NOK |
1000 BTN | 8,770.39116 NOK |
2000 BTN | 17,540.78232 NOK |
5000 BTN | 43,851.95580 NOK |
10000 BTN | 87,703.91159 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Lilangeni Swaziland chuộc lại escudo cape verde
dinar Tunisia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Bahamas chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Namibia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Kyat Myanma chuộc lại krona Iceland
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rafia Maldives chuộc lại thắng
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.