1000 pula botswana chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang BMD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = $0.06970 BMD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.06970 BMD |
5 BWP | 0.34850 BMD |
10 BWP | 0.69700 BMD |
20 BWP | 1.39400 BMD |
50 BWP | 3.48500 BMD |
100 BWP | 6.97000 BMD |
250 BWP | 17.42500 BMD |
500 BWP | 34.85000 BMD |
1000 BWP | 69.70000 BMD |
2000 BWP | 139.40000 BMD |
5000 BWP | 348.50000 BMD |
10000 BWP | 697.00000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 14.34720 BMD |
5 BWP | 71.73601 BMD |
10 BWP | 143.47202 BMD |
20 BWP | 286.94405 BMD |
50 BWP | 717.36011 BMD |
100 BWP | 1,434.72023 BMD |
250 BWP | 3,586.80057 BMD |
500 BWP | 7,173.60115 BMD |
1000 BWP | 14,347.20230 BMD |
2000 BWP | 28,694.40459 BMD |
5000 BWP | 71,736.01148 BMD |
10000 BWP | 143,472.02296 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Krone Đan Mạch
bảng Ai Cập chuộc lại Dinar Kuwait
pataca Ma Cao chuộc lại Tenge Kazakhstan
Lempira Honduras chuộc lại Rupee Sri Lanka
Dinar Kuwait chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng franc Rwanda chuộc lại Dinar Kuwait
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Lempira Honduras chuộc lại Sierra Leone Leone
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.