1000 pataca Ma Cao chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang KZT theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = ₸67.06748 KZT
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 67.06748 KZT |
5 MOP | 335.33740 KZT |
10 MOP | 670.67480 KZT |
20 MOP | 1,341.34960 KZT |
50 MOP | 3,353.37400 KZT |
100 MOP | 6,706.74800 KZT |
250 MOP | 16,766.87000 KZT |
500 MOP | 33,533.74000 KZT |
1000 MOP | 67,067.48000 KZT |
2000 MOP | 134,134.96000 KZT |
5000 MOP | 335,337.40000 KZT |
10000 MOP | 670,674.80000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.01491 KZT |
5 MOP | 0.07455 KZT |
10 MOP | 0.14910 KZT |
20 MOP | 0.29821 KZT |
50 MOP | 0.74552 KZT |
100 MOP | 1.49104 KZT |
250 MOP | 3.72759 KZT |
500 MOP | 7.45518 KZT |
1000 MOP | 14.91036 KZT |
2000 MOP | 29.82071 KZT |
5000 MOP | 74.55178 KZT |
10000 MOP | 149.10356 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Canada chuộc lại đồng rúp của Nga
Rial Oman chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng dinar Serbia chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Guyana chuộc lại lesotho
bảng thánh helena chuộc lại bảng Guernsey
Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng rand Nam Phi
Jersey Pound chuộc lại Lempira Honduras
pataca Ma Cao chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Salvador chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.