1000 Jersey Pound chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang HNL theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = L35.35904 HNL
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 35.35904 HNL |
5 JEP | 176.79520 HNL |
10 JEP | 353.59040 HNL |
20 JEP | 707.18080 HNL |
50 JEP | 1,767.95200 HNL |
100 JEP | 3,535.90400 HNL |
250 JEP | 8,839.76000 HNL |
500 JEP | 17,679.52000 HNL |
1000 JEP | 35,359.04000 HNL |
2000 JEP | 70,718.08000 HNL |
5000 JEP | 176,795.20000 HNL |
10000 JEP | 353,590.40000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.02828 HNL |
5 JEP | 0.14141 HNL |
10 JEP | 0.28281 HNL |
20 JEP | 0.56563 HNL |
50 JEP | 1.41407 HNL |
100 JEP | 2.82813 HNL |
250 JEP | 7.07033 HNL |
500 JEP | 14.14066 HNL |
1000 JEP | 28.28131 HNL |
2000 JEP | 56.56262 HNL |
5000 JEP | 141.40655 HNL |
10000 JEP | 282.81311 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Zloty của Ba Lan
bảng thánh helena chuộc lại lesotho
goude Haiti chuộc lại đô la Úc
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Fiji
Franc CFA Trung Phi chuộc lại kịch Armenia
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Oman
Đô la Bermuda chuộc lại Vatu Vanuatu
som kirgyzstan chuộc lại Peso Mexico
đô la chuộc lại dirham Ma-rốc
Peso Mexico chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.