1000 Peso Mexico chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang ARS theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = $72.19423 ARS
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 72.19423 ARS |
5 MXN | 360.97115 ARS |
10 MXN | 721.94230 ARS |
20 MXN | 1,443.88460 ARS |
50 MXN | 3,609.71150 ARS |
100 MXN | 7,219.42300 ARS |
250 MXN | 18,048.55750 ARS |
500 MXN | 36,097.11500 ARS |
1000 MXN | 72,194.23000 ARS |
2000 MXN | 144,388.46000 ARS |
5000 MXN | 360,971.15000 ARS |
10000 MXN | 721,942.30000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.01385 ARS |
5 MXN | 0.06926 ARS |
10 MXN | 0.13852 ARS |
20 MXN | 0.27703 ARS |
50 MXN | 0.69258 ARS |
100 MXN | 1.38515 ARS |
250 MXN | 3.46288 ARS |
500 MXN | 6.92576 ARS |
1000 MXN | 13.85152 ARS |
2000 MXN | 27.70304 ARS |
5000 MXN | 69.25761 ARS |
10000 MXN | 138.51522 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đồng franc Rwanda
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Lôi Rumani chuộc lại Peso Chilê
Ngultrum Bhutan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đô la New Zealand chuộc lại Kyat Myanma
GBP chuộc lại lesotho
taka bangladesh chuộc lại Cedi Ghana
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Peso Chilê
Lek Albania chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.