1000 taka bangladesh chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang GHS theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = GH¢0.09622 GHS
09:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.09622 GHS |
5 BDT | 0.48110 GHS |
10 BDT | 0.96220 GHS |
20 BDT | 1.92440 GHS |
50 BDT | 4.81100 GHS |
100 BDT | 9.62200 GHS |
250 BDT | 24.05500 GHS |
500 BDT | 48.11000 GHS |
1000 BDT | 96.22000 GHS |
2000 BDT | 192.44000 GHS |
5000 BDT | 481.10000 GHS |
10000 BDT | 962.20000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 10.39285 GHS |
5 BDT | 51.96425 GHS |
10 BDT | 103.92850 GHS |
20 BDT | 207.85699 GHS |
50 BDT | 519.64249 GHS |
100 BDT | 1,039.28497 GHS |
250 BDT | 2,598.21243 GHS |
500 BDT | 5,196.42486 GHS |
1000 BDT | 10,392.84972 GHS |
2000 BDT | 20,785.69944 GHS |
5000 BDT | 51,964.24860 GHS |
10000 BDT | 103,928.49719 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đồng franc Djibouti
krona Iceland chuộc lại đô la New Zealand
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rial Oman chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Riel Campuchia
đồng Việt Nam chuộc lại Forint Hungary
bảng lebanon chuộc lại dinar Jordan
Peso Mexico chuộc lại bảng lebanon
Đồng Peso Colombia chuộc lại Som Uzbekistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.