1000 bảng lebanon chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang JOD theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = JD0.00001 JOD
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.00001 JOD |
5 LBP | 0.00005 JOD |
10 LBP | 0.00010 JOD |
20 LBP | 0.00020 JOD |
50 LBP | 0.00050 JOD |
100 LBP | 0.00100 JOD |
250 LBP | 0.00250 JOD |
500 LBP | 0.00500 JOD |
1000 LBP | 0.01000 JOD |
2000 LBP | 0.02000 JOD |
5000 LBP | 0.05000 JOD |
10000 LBP | 0.10000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 100,000.00000 JOD |
5 LBP | 500,000.00000 JOD |
10 LBP | 1,000,000.00000 JOD |
20 LBP | 2,000,000.00000 JOD |
50 LBP | 5,000,000.00000 JOD |
100 LBP | 10,000,000.00000 JOD |
250 LBP | 25,000,000.00000 JOD |
500 LBP | 50,000,000.00000 JOD |
1000 LBP | 100,000,000.00000 JOD |
2000 LBP | 200,000,000.00000 JOD |
5000 LBP | 500,000,000.00000 JOD |
10000 LBP | 1,000,000,000.00000 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Comorian chuộc lại Manat Turkmenistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại dinar Macedonia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lek Albania
Franc CFA Tây Phi chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dinar Bahrain
người Bolivia chuộc lại Shekel mới của Israel
người Bolivia chuộc lại Tenge Kazakhstan
ZMW chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.