1000 Dinar Kuwait chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang EGP theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = E£158.97226 EGP
08:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 158.97226 EGP |
5 KWD | 794.86130 EGP |
10 KWD | 1,589.72260 EGP |
20 KWD | 3,179.44520 EGP |
50 KWD | 7,948.61300 EGP |
100 KWD | 15,897.22600 EGP |
250 KWD | 39,743.06500 EGP |
500 KWD | 79,486.13000 EGP |
1000 KWD | 158,972.26000 EGP |
2000 KWD | 317,944.52000 EGP |
5000 KWD | 794,861.30000 EGP |
10000 KWD | 1,589,722.60000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00629 EGP |
5 KWD | 0.03145 EGP |
10 KWD | 0.06290 EGP |
20 KWD | 0.12581 EGP |
50 KWD | 0.31452 EGP |
100 KWD | 0.62904 EGP |
250 KWD | 1.57260 EGP |
500 KWD | 3.14520 EGP |
1000 KWD | 6.29041 EGP |
2000 KWD | 12.58081 EGP |
5000 KWD | 31.45203 EGP |
10000 KWD | 62.90406 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kyat Myanma
Sierra Leone Leone chuộc lại Krone Đan Mạch
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Bahrain
Metical Mozambique chuộc lại tonga pa'anga
đô la chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại goude Haiti
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Suriname
Lev Bungari chuộc lại Koruna Séc
Quetzal Guatemala chuộc lại Krone Đan Mạch
hryvnia Ukraina chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.