1000 đô la chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang KGS theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = Лв87.3453 KGS
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 87.34530 KGS |
5 USD | 436.72650 KGS |
10 USD | 873.45300 KGS |
20 USD | 1,746.90600 KGS |
50 USD | 4,367.26500 KGS |
100 USD | 8,734.53000 KGS |
250 USD | 21,836.32500 KGS |
500 USD | 43,672.65000 KGS |
1000 USD | 87,345.30000 KGS |
2000 USD | 174,690.60000 KGS |
5000 USD | 436,726.50000 KGS |
10000 USD | 873,453.00000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.01145 KGS |
5 USD | 0.05724 KGS |
10 USD | 0.11449 KGS |
20 USD | 0.22898 KGS |
50 USD | 0.57244 KGS |
100 USD | 1.14488 KGS |
250 USD | 2.86220 KGS |
500 USD | 5.72441 KGS |
1000 USD | 11.44881 KGS |
2000 USD | 22.89763 KGS |
5000 USD | 57.24406 KGS |
10000 USD | 114.48813 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại đô la
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
tonga pa'anga chuộc lại người Bolivia
hryvnia Ukraina chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Belize chuộc lại Rupee Seychellois
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Belize
Shilling Kenya chuộc lại đô la jamaica
Rupee Pakistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Balboa Panama chuộc lại bảng lebanon
Dalasi, Gambia chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.