1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang RON theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = L0.06031 RON
19:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.06031 RON |
5 GMD | 0.30155 RON |
10 GMD | 0.60310 RON |
20 GMD | 1.20620 RON |
50 GMD | 3.01550 RON |
100 GMD | 6.03100 RON |
250 GMD | 15.07750 RON |
500 GMD | 30.15500 RON |
1000 GMD | 60.31000 RON |
2000 GMD | 120.62000 RON |
5000 GMD | 301.55000 RON |
10000 GMD | 603.10000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 16.58100 RON |
5 GMD | 82.90499 RON |
10 GMD | 165.80998 RON |
20 GMD | 331.61996 RON |
50 GMD | 829.04991 RON |
100 GMD | 1,658.09982 RON |
250 GMD | 4,145.24954 RON |
500 GMD | 8,290.49909 RON |
1000 GMD | 16,580.99818 RON |
2000 GMD | 33,161.99635 RON |
5000 GMD | 82,904.99088 RON |
10000 GMD | 165,809.98176 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Đô la Canada
đô la Hồng Kông chuộc lại Guarani, Paraguay
bảng Guernsey chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Suriname
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kíp Lào
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Bahamas chuộc lại Tugrik Mông Cổ
ZMW chuộc lại Franc Guinea
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Liberia
Lôi Rumani chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.