1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang HTG theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = G19.32997 HTG
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 19.32997 HTG |
5 TTD | 96.64985 HTG |
10 TTD | 193.29970 HTG |
20 TTD | 386.59940 HTG |
50 TTD | 966.49850 HTG |
100 TTD | 1,932.99700 HTG |
250 TTD | 4,832.49250 HTG |
500 TTD | 9,664.98500 HTG |
1000 TTD | 19,329.97000 HTG |
2000 TTD | 38,659.94000 HTG |
5000 TTD | 96,649.85000 HTG |
10000 TTD | 193,299.70000 HTG |
goude Haitichuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.05173 HTG |
5 TTD | 0.25867 HTG |
10 TTD | 0.51733 HTG |
20 TTD | 1.03466 HTG |
50 TTD | 2.58666 HTG |
100 TTD | 5.17331 HTG |
250 TTD | 12.93328 HTG |
500 TTD | 25.86657 HTG |
1000 TTD | 51.73314 HTG |
2000 TTD | 103.46628 HTG |
5000 TTD | 258.66569 HTG |
10000 TTD | 517.33138 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dinar Kuwait
đô la jamaica chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la Barbados chuộc lại EUR
đồng Việt Nam chuộc lại đồng dinar Serbia
Rial Qatar chuộc lại Somoni, Tajikistan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Rupee Sri Lanka chuộc lại pula botswana
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.