1000 đồng Việt Nam chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang RSD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = РСД0.00380 RSD
23:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00380 RSD |
5 VND | 0.01900 RSD |
10 VND | 0.03800 RSD |
20 VND | 0.07600 RSD |
50 VND | 0.19000 RSD |
100 VND | 0.38000 RSD |
250 VND | 0.95000 RSD |
500 VND | 1.90000 RSD |
1000 VND | 3.80000 RSD |
2000 VND | 7.60000 RSD |
5000 VND | 19.00000 RSD |
10000 VND | 38.00000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 263.15789 RSD |
5 VND | 1,315.78947 RSD |
10 VND | 2,631.57895 RSD |
20 VND | 5,263.15789 RSD |
50 VND | 13,157.89474 RSD |
100 VND | 26,315.78947 RSD |
250 VND | 65,789.47368 RSD |
500 VND | 131,578.94737 RSD |
1000 VND | 263,157.89474 RSD |
2000 VND | 526,315.78947 RSD |
5000 VND | 1,315,789.47368 RSD |
10000 VND | 2,631,578.94737 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Bahamas chuộc lại Guarani, Paraguay
Florin Aruba chuộc lại Somoni, Tajikistan
đô la chuộc lại taka bangladesh
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng franc Rwanda
Manat Turkmenistan chuộc lại Balboa Panama
Real Brazil chuộc lại Lôi Rumani
Đại tá Salvador chuộc lại som kirgyzstan
Leu Moldova chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.