1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang DZD theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = دج1.26507 DZD
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 1.26507 DZD |
5 XPF | 6.32535 DZD |
10 XPF | 12.65070 DZD |
20 XPF | 25.30140 DZD |
50 XPF | 63.25350 DZD |
100 XPF | 126.50700 DZD |
250 XPF | 316.26750 DZD |
500 XPF | 632.53500 DZD |
1000 XPF | 1,265.07000 DZD |
2000 XPF | 2,530.14000 DZD |
5000 XPF | 6,325.35000 DZD |
10000 XPF | 12,650.70000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.79047 DZD |
5 XPF | 3.95235 DZD |
10 XPF | 7.90470 DZD |
20 XPF | 15.80940 DZD |
50 XPF | 39.52350 DZD |
100 XPF | 79.04701 DZD |
250 XPF | 197.61752 DZD |
500 XPF | 395.23505 DZD |
1000 XPF | 790.47009 DZD |
2000 XPF | 1,580.94019 DZD |
5000 XPF | 3,952.35046 DZD |
10000 XPF | 7,904.70093 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Đại tá Salvador
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại thắng
Franc Guinea chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Som Uzbekistan chuộc lại hryvnia Ukraina
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng Guernsey
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krona Thụy Điển
pula botswana chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la jamaica
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.