1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang KRW theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = ₩1876.53894 KRW
14:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 1,876.53894 KRW |
5 FKP | 9,382.69470 KRW |
10 FKP | 18,765.38940 KRW |
20 FKP | 37,530.77880 KRW |
50 FKP | 93,826.94700 KRW |
100 FKP | 187,653.89400 KRW |
250 FKP | 469,134.73500 KRW |
500 FKP | 938,269.47000 KRW |
1000 FKP | 1,876,538.94000 KRW |
2000 FKP | 3,753,077.88000 KRW |
5000 FKP | 9,382,694.70000 KRW |
10000 FKP | 18,765,389.40000 KRW |
thắngchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00053 KRW |
5 FKP | 0.00266 KRW |
10 FKP | 0.00533 KRW |
20 FKP | 0.01066 KRW |
50 FKP | 0.02664 KRW |
100 FKP | 0.05329 KRW |
250 FKP | 0.13322 KRW |
500 FKP | 0.26645 KRW |
1000 FKP | 0.53290 KRW |
2000 FKP | 1.06579 KRW |
5000 FKP | 2.66448 KRW |
10000 FKP | 5.32896 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Florin Aruba
Peso Argentina chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
Shilling Uganda chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
bảng lebanon chuộc lại GBP
peso Philippine chuộc lại EUR
đô la Úc chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Namibia chuộc lại Krone Na Uy
Som Uzbekistan chuộc lại Lek Albania
som kirgyzstan chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.