1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang ZAR theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = R0.03279 ZAR
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.03279 ZAR |
5 KZT | 0.16395 ZAR |
10 KZT | 0.32790 ZAR |
20 KZT | 0.65580 ZAR |
50 KZT | 1.63950 ZAR |
100 KZT | 3.27900 ZAR |
250 KZT | 8.19750 ZAR |
500 KZT | 16.39500 ZAR |
1000 KZT | 32.79000 ZAR |
2000 KZT | 65.58000 ZAR |
5000 KZT | 163.95000 ZAR |
10000 KZT | 327.90000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 30.49710 ZAR |
5 KZT | 152.48551 ZAR |
10 KZT | 304.97103 ZAR |
20 KZT | 609.94206 ZAR |
50 KZT | 1,524.85514 ZAR |
100 KZT | 3,049.71028 ZAR |
250 KZT | 7,624.27569 ZAR |
500 KZT | 15,248.55139 ZAR |
1000 KZT | 30,497.10278 ZAR |
2000 KZT | 60,994.20555 ZAR |
5000 KZT | 152,485.51388 ZAR |
10000 KZT | 304,971.02775 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rupee Nepal chuộc lại Georgia Lari
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại GBP
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Guyana
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Fiji
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng Ai Cập chuộc lại Ariary Madagascar
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Shilling Kenya
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rial Qatar
Cedi Ghana chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.