1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang NIO theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = C$0.06556 NIO
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.06556 NIO |
5 XAF | 0.32780 NIO |
10 XAF | 0.65560 NIO |
20 XAF | 1.31120 NIO |
50 XAF | 3.27800 NIO |
100 XAF | 6.55600 NIO |
250 XAF | 16.39000 NIO |
500 XAF | 32.78000 NIO |
1000 XAF | 65.56000 NIO |
2000 XAF | 131.12000 NIO |
5000 XAF | 327.80000 NIO |
10000 XAF | 655.60000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 15.25320 NIO |
5 XAF | 76.26602 NIO |
10 XAF | 152.53203 NIO |
20 XAF | 305.06406 NIO |
50 XAF | 762.66016 NIO |
100 XAF | 1,525.32032 NIO |
250 XAF | 3,813.30079 NIO |
500 XAF | 7,626.60159 NIO |
1000 XAF | 15,253.20317 NIO |
2000 XAF | 30,506.40635 NIO |
5000 XAF | 76,266.01586 NIO |
10000 XAF | 152,532.03173 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Franc Guinea chuộc lại Riel Campuchia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Guarani, Paraguay chuộc lại Kyat Myanma
EUR chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Florin Aruba
Rial Qatar chuộc lại Lek Albania
lesotho chuộc lại Đô la Liberia
dinar Jordan chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.