1000 pula botswana chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang FJD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = FJ$0.15723 FJD
01:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.15723 FJD |
5 BWP | 0.78615 FJD |
10 BWP | 1.57230 FJD |
20 BWP | 3.14460 FJD |
50 BWP | 7.86150 FJD |
100 BWP | 15.72300 FJD |
250 BWP | 39.30750 FJD |
500 BWP | 78.61500 FJD |
1000 BWP | 157.23000 FJD |
2000 BWP | 314.46000 FJD |
5000 BWP | 786.15000 FJD |
10000 BWP | 1,572.30000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 6.36011 FJD |
5 BWP | 31.80055 FJD |
10 BWP | 63.60109 FJD |
20 BWP | 127.20219 FJD |
50 BWP | 318.00547 FJD |
100 BWP | 636.01094 FJD |
250 BWP | 1,590.02735 FJD |
500 BWP | 3,180.05470 FJD |
1000 BWP | 6,360.10939 FJD |
2000 BWP | 12,720.21879 FJD |
5000 BWP | 31,800.54697 FJD |
10000 BWP | 63,601.09394 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng Việt Nam
Guarani, Paraguay chuộc lại Georgia Lari
Lempira Honduras chuộc lại Dinar Kuwait
đô la Úc chuộc lại Rial Oman
Birr Ethiopia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Krona Thụy Điển chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Zloty của Ba Lan chuộc lại đô la Hồng Kông
Vatu Vanuatu chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Fiji chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.