1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang EUR theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = €0.25389 EUR
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.25389 EUR |
5 BYN | 1.26945 EUR |
10 BYN | 2.53890 EUR |
20 BYN | 5.07780 EUR |
50 BYN | 12.69450 EUR |
100 BYN | 25.38900 EUR |
250 BYN | 63.47250 EUR |
500 BYN | 126.94500 EUR |
1000 BYN | 253.89000 EUR |
2000 BYN | 507.78000 EUR |
5000 BYN | 1,269.45000 EUR |
10000 BYN | 2,538.90000 EUR |
EURchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 3.93871 EUR |
5 BYN | 19.69357 EUR |
10 BYN | 39.38714 EUR |
20 BYN | 78.77427 EUR |
50 BYN | 196.93568 EUR |
100 BYN | 393.87136 EUR |
250 BYN | 984.67840 EUR |
500 BYN | 1,969.35681 EUR |
1000 BYN | 3,938.71362 EUR |
2000 BYN | 7,877.42723 EUR |
5000 BYN | 19,693.56808 EUR |
10000 BYN | 39,387.13616 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại Kwanza Angola
EUR chuộc lại Cedi Ghana
Peso Argentina chuộc lại Rupee Nepal
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kwanza Angola
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rupiah Indonesia
Kíp Lào chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la Hồng Kông
tonga pa'anga chuộc lại đô la Hồng Kông
Dinar Algeria chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Bermuda chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.