1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại dinar Macedonia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang MKD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = ден15.60591 MKD
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 15.60591 MKD |
5 BYN | 78.02955 MKD |
10 BYN | 156.05910 MKD |
20 BYN | 312.11820 MKD |
50 BYN | 780.29550 MKD |
100 BYN | 1,560.59100 MKD |
250 BYN | 3,901.47750 MKD |
500 BYN | 7,802.95500 MKD |
1000 BYN | 15,605.91000 MKD |
2000 BYN | 31,211.82000 MKD |
5000 BYN | 78,029.55000 MKD |
10000 BYN | 156,059.10000 MKD |
dinar Macedoniachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.06408 MKD |
5 BYN | 0.32039 MKD |
10 BYN | 0.64078 MKD |
20 BYN | 1.28157 MKD |
50 BYN | 3.20391 MKD |
100 BYN | 6.40783 MKD |
250 BYN | 16.01957 MKD |
500 BYN | 32.03914 MKD |
1000 BYN | 64.07829 MKD |
2000 BYN | 128.15658 MKD |
5000 BYN | 320.39144 MKD |
10000 BYN | 640.78288 MKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Dinar Bahrain
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Suriname
Kyat Myanma chuộc lại Shilling Uganda
Tala Samoa chuộc lại đồng Việt Nam
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Namibia chuộc lại Franc Guinea
Zloty của Ba Lan chuộc lại đồng Việt Nam
Peso của Uruguay chuộc lại nhân dân tệ
som kirgyzstan chuộc lại đô la New Zealand
Tenge Kazakhstan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.