1000 dinar Macedonia chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang BYN theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = Br0.06407 BYN
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.06407 BYN |
5 MKD | 0.32035 BYN |
10 MKD | 0.64070 BYN |
20 MKD | 1.28140 BYN |
50 MKD | 3.20350 BYN |
100 MKD | 6.40700 BYN |
250 MKD | 16.01750 BYN |
500 MKD | 32.03500 BYN |
1000 MKD | 64.07000 BYN |
2000 MKD | 128.14000 BYN |
5000 MKD | 320.35000 BYN |
10000 MKD | 640.70000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 15.60793 BYN |
5 MKD | 78.03964 BYN |
10 MKD | 156.07929 BYN |
20 MKD | 312.15858 BYN |
50 MKD | 780.39644 BYN |
100 MKD | 1,560.79288 BYN |
250 MKD | 3,901.98221 BYN |
500 MKD | 7,803.96441 BYN |
1000 MKD | 15,607.92883 BYN |
2000 MKD | 31,215.85766 BYN |
5000 MKD | 78,039.64414 BYN |
10000 MKD | 156,079.28828 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Singapore
đô la New Zealand chuộc lại đồng dinar Serbia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Guyana chuộc lại Peso Argentina
bảng lebanon chuộc lại Đô la Fiji
pula botswana chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Liberia chuộc lại Koruna Séc
Kwanza Angola chuộc lại Đại tá Salvador
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.