1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang BTN theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = Nu.110.17738 BTN
00:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 110.17738 BTN |
5 CHF | 550.88690 BTN |
10 CHF | 1,101.77380 BTN |
20 CHF | 2,203.54760 BTN |
50 CHF | 5,508.86900 BTN |
100 CHF | 11,017.73800 BTN |
250 CHF | 27,544.34500 BTN |
500 CHF | 55,088.69000 BTN |
1000 CHF | 110,177.38000 BTN |
2000 CHF | 220,354.76000 BTN |
5000 CHF | 550,886.90000 BTN |
10000 CHF | 1,101,773.80000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00908 BTN |
5 CHF | 0.04538 BTN |
10 CHF | 0.09076 BTN |
20 CHF | 0.18153 BTN |
50 CHF | 0.45381 BTN |
100 CHF | 0.90763 BTN |
250 CHF | 2.26907 BTN |
500 CHF | 4.53814 BTN |
1000 CHF | 9.07627 BTN |
2000 CHF | 18.15255 BTN |
5000 CHF | 45.38137 BTN |
10000 CHF | 90.76273 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Zloty của Ba Lan
dinar Tunisia chuộc lại Peso Chilê
bảng Guernsey chuộc lại đô la Hồng Kông
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Krone Na Uy chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lempira Honduras chuộc lại Lev Bungari
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Georgia Lari chuộc lại người Bolivia
Rial Oman chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Canada chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.