1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang LAK theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = ₭27087.59215 LAK
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 27,087.59215 LAK |
5 CHF | 135,437.96075 LAK |
10 CHF | 270,875.92150 LAK |
20 CHF | 541,751.84300 LAK |
50 CHF | 1,354,379.60750 LAK |
100 CHF | 2,708,759.21500 LAK |
250 CHF | 6,771,898.03750 LAK |
500 CHF | 13,543,796.07500 LAK |
1000 CHF | 27,087,592.15000 LAK |
2000 CHF | 54,175,184.30000 LAK |
5000 CHF | 135,437,960.75000 LAK |
10000 CHF | 270,875,921.50000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00004 LAK |
5 CHF | 0.00018 LAK |
10 CHF | 0.00037 LAK |
20 CHF | 0.00074 LAK |
50 CHF | 0.00185 LAK |
100 CHF | 0.00369 LAK |
250 CHF | 0.00923 LAK |
500 CHF | 0.01846 LAK |
1000 CHF | 0.03692 LAK |
2000 CHF | 0.07383 LAK |
5000 CHF | 0.18459 LAK |
10000 CHF | 0.36917 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Belize chuộc lại Córdoba, Nicaragua
bảng Ai Cập chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Belize chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đồng Peso Colombia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng Việt Nam chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Singapore chuộc lại Georgia Lari
Somoni, Tajikistan chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.