1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang TND theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = DT3.62420 TND
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 3.62420 TND |
5 CHF | 18.12100 TND |
10 CHF | 36.24200 TND |
20 CHF | 72.48400 TND |
50 CHF | 181.21000 TND |
100 CHF | 362.42000 TND |
250 CHF | 906.05000 TND |
500 CHF | 1,812.10000 TND |
1000 CHF | 3,624.20000 TND |
2000 CHF | 7,248.40000 TND |
5000 CHF | 18,121.00000 TND |
10000 CHF | 36,242.00000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.27592 TND |
5 CHF | 1.37961 TND |
10 CHF | 2.75923 TND |
20 CHF | 5.51846 TND |
50 CHF | 13.79615 TND |
100 CHF | 27.59230 TND |
250 CHF | 68.98074 TND |
500 CHF | 137.96148 TND |
1000 CHF | 275.92296 TND |
2000 CHF | 551.84592 TND |
5000 CHF | 1,379.61481 TND |
10000 CHF | 2,759.22962 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Shilling Uganda
Lek Albania chuộc lại Rupee Seychellois
đô la chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Franc Comorian
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng thánh helena chuộc lại Quetzal Guatemala
dinar Tunisia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Đài Loan mới chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Kwanza Angola chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.