1000 Lek Albania chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang UGX theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = Ush42.44589 UGX
22:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 42.44589 UGX |
5 ALL | 212.22945 UGX |
10 ALL | 424.45890 UGX |
20 ALL | 848.91780 UGX |
50 ALL | 2,122.29450 UGX |
100 ALL | 4,244.58900 UGX |
250 ALL | 10,611.47250 UGX |
500 ALL | 21,222.94500 UGX |
1000 ALL | 42,445.89000 UGX |
2000 ALL | 84,891.78000 UGX |
5000 ALL | 212,229.45000 UGX |
10000 ALL | 424,458.90000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.02356 UGX |
5 ALL | 0.11780 UGX |
10 ALL | 0.23559 UGX |
20 ALL | 0.47119 UGX |
50 ALL | 1.17797 UGX |
100 ALL | 2.35594 UGX |
250 ALL | 5.88985 UGX |
500 ALL | 11.77970 UGX |
1000 ALL | 23.55941 UGX |
2000 ALL | 47.11881 UGX |
5000 ALL | 117.79704 UGX |
10000 ALL | 235.59407 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Jersey Pound
đô la chuộc lại Rupee Nepal
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kyat Myanma
Baht Thái chuộc lại Cedi Ghana
Cedi Ghana chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Krone Đan Mạch chuộc lại Dinar Algeria
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Shilling Uganda
tonga pa'anga chuộc lại Kuna Croatia
taka bangladesh chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.