1000 Shilling Uganda chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang ALL theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = Lek0.02363 ALL
21:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.02363 ALL |
5 UGX | 0.11815 ALL |
10 UGX | 0.23630 ALL |
20 UGX | 0.47260 ALL |
50 UGX | 1.18150 ALL |
100 UGX | 2.36300 ALL |
250 UGX | 5.90750 ALL |
500 UGX | 11.81500 ALL |
1000 UGX | 23.63000 ALL |
2000 UGX | 47.26000 ALL |
5000 UGX | 118.15000 ALL |
10000 UGX | 236.30000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 42.31909 ALL |
5 UGX | 211.59543 ALL |
10 UGX | 423.19086 ALL |
20 UGX | 846.38172 ALL |
50 UGX | 2,115.95430 ALL |
100 UGX | 4,231.90859 ALL |
250 UGX | 10,579.77148 ALL |
500 UGX | 21,159.54295 ALL |
1000 UGX | 42,319.08591 ALL |
2000 UGX | 84,638.17182 ALL |
5000 UGX | 211,595.42954 ALL |
10000 UGX | 423,190.85908 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Koruna Séc
Sierra Leone Leone chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Tanzania chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Peso Chilê chuộc lại Lempira Honduras
Rial Qatar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rial Oman chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lek Albania chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Franc Thái Bình Dương chuộc lại taka bangladesh
Dinar Bahrain chuộc lại ZMW
đô la chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.