1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Shekel mới của Israel tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang ILS theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = ₪0.00014 ILS
10:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00014 ILS |
5 SLL | 0.00070 ILS |
10 SLL | 0.00140 ILS |
20 SLL | 0.00280 ILS |
50 SLL | 0.00700 ILS |
100 SLL | 0.01400 ILS |
250 SLL | 0.03500 ILS |
500 SLL | 0.07000 ILS |
1000 SLL | 0.14000 ILS |
2000 SLL | 0.28000 ILS |
5000 SLL | 0.70000 ILS |
10000 SLL | 1.40000 ILS |
Shekel mới của Israelchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 7,142.85714 ILS |
5 SLL | 35,714.28571 ILS |
10 SLL | 71,428.57143 ILS |
20 SLL | 142,857.14286 ILS |
50 SLL | 357,142.85714 ILS |
100 SLL | 714,285.71429 ILS |
250 SLL | 1,785,714.28571 ILS |
500 SLL | 3,571,428.57143 ILS |
1000 SLL | 7,142,857.14286 ILS |
2000 SLL | 14,285,714.28571 ILS |
5000 SLL | 35,714,285.71429 ILS |
10000 SLL | 71,428,571.42857 ILS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat của Azerbaijan
Real Brazil chuộc lại Đô la Suriname
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Liberia
Sierra Leone Leone chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Kuna Croatia chuộc lại Manat Turkmenistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại dinar Tunisia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Namibia chuộc lại Sierra Leone Leone
người Bolivia chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.