1000 Rial Qatar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang AED theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = د.إ1.00873 AED
01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 1.00873 AED |
5 QAR | 5.04365 AED |
10 QAR | 10.08730 AED |
20 QAR | 20.17460 AED |
50 QAR | 50.43650 AED |
100 QAR | 100.87300 AED |
250 QAR | 252.18250 AED |
500 QAR | 504.36500 AED |
1000 QAR | 1,008.73000 AED |
2000 QAR | 2,017.46000 AED |
5000 QAR | 5,043.65000 AED |
10000 QAR | 10,087.30000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.99135 AED |
5 QAR | 4.95673 AED |
10 QAR | 9.91346 AED |
20 QAR | 19.82691 AED |
50 QAR | 49.56728 AED |
100 QAR | 99.13456 AED |
250 QAR | 247.83639 AED |
500 QAR | 495.67278 AED |
1000 QAR | 991.34555 AED |
2000 QAR | 1,982.69111 AED |
5000 QAR | 4,956.72777 AED |
10000 QAR | 9,913.45553 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Suriname
Rupee Sri Lanka chuộc lại Dinar Bahrain
đồng naira của Nigeria chuộc lại Leu Moldova
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rupee Nepal chuộc lại đô la Barbados
Baht Thái chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Fiji chuộc lại bảng thánh helena
Lilangeni Swaziland chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Bermuda chuộc lại Cedi Ghana
Jersey Pound chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.