1000 Đô la Fiji chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang SHP theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = £0.32831 SHP
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.32831 SHP |
5 FJD | 1.64155 SHP |
10 FJD | 3.28310 SHP |
20 FJD | 6.56620 SHP |
50 FJD | 16.41550 SHP |
100 FJD | 32.83100 SHP |
250 FJD | 82.07750 SHP |
500 FJD | 164.15500 SHP |
1000 FJD | 328.31000 SHP |
2000 FJD | 656.62000 SHP |
5000 FJD | 1,641.55000 SHP |
10000 FJD | 3,283.10000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 3.04590 SHP |
5 FJD | 15.22951 SHP |
10 FJD | 30.45902 SHP |
20 FJD | 60.91803 SHP |
50 FJD | 152.29509 SHP |
100 FJD | 304.59017 SHP |
250 FJD | 761.47543 SHP |
500 FJD | 1,522.95087 SHP |
1000 FJD | 3,045.90174 SHP |
2000 FJD | 6,091.80348 SHP |
5000 FJD | 15,229.50870 SHP |
10000 FJD | 30,459.01739 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Baht Thái
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Fiji
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Rial Qatar
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Sierra Leone Leone
GBP chuộc lại lesotho
Birr Ethiopia chuộc lại Rial Oman
Peso Chilê chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tenge Kazakhstan
Forint Hungary chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.