1000 Birr Ethiopia chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang OMR theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ر.ع.0.00272 OMR
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.00272 OMR |
5 ETB | 0.01360 OMR |
10 ETB | 0.02720 OMR |
20 ETB | 0.05440 OMR |
50 ETB | 0.13600 OMR |
100 ETB | 0.27200 OMR |
250 ETB | 0.68000 OMR |
500 ETB | 1.36000 OMR |
1000 ETB | 2.72000 OMR |
2000 ETB | 5.44000 OMR |
5000 ETB | 13.60000 OMR |
10000 ETB | 27.20000 OMR |
Rial Omanchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 367.64706 OMR |
5 ETB | 1,838.23529 OMR |
10 ETB | 3,676.47059 OMR |
20 ETB | 7,352.94118 OMR |
50 ETB | 18,382.35294 OMR |
100 ETB | 36,764.70588 OMR |
250 ETB | 91,911.76471 OMR |
500 ETB | 183,823.52941 OMR |
1000 ETB | 367,647.05882 OMR |
2000 ETB | 735,294.11765 OMR |
5000 ETB | 1,838,235.29412 OMR |
10000 ETB | 3,676,470.58824 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Bermuda chuộc lại Koruna Séc
taka bangladesh chuộc lại Đô la Fiji
đồng dinar Serbia chuộc lại thắng
nhân dân tệ chuộc lại Tala Samoa
lesotho chuộc lại Franc Guinea
peso Philippine chuộc lại Manat của Azerbaijan
Jersey Pound chuộc lại Riel Campuchia
đồng rand Nam Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.