1000 taka bangladesh chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang FJD theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = FJ$0.01869 FJD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.01869 FJD |
5 BDT | 0.09345 FJD |
10 BDT | 0.18690 FJD |
20 BDT | 0.37380 FJD |
50 BDT | 0.93450 FJD |
100 BDT | 1.86900 FJD |
250 BDT | 4.67250 FJD |
500 BDT | 9.34500 FJD |
1000 BDT | 18.69000 FJD |
2000 BDT | 37.38000 FJD |
5000 BDT | 93.45000 FJD |
10000 BDT | 186.90000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 53.50455 FJD |
5 BDT | 267.52274 FJD |
10 BDT | 535.04548 FJD |
20 BDT | 1,070.09096 FJD |
50 BDT | 2,675.22739 FJD |
100 BDT | 5,350.45479 FJD |
250 BDT | 13,376.13697 FJD |
500 BDT | 26,752.27394 FJD |
1000 BDT | 53,504.54789 FJD |
2000 BDT | 107,009.09577 FJD |
5000 BDT | 267,522.73943 FJD |
10000 BDT | 535,045.47887 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại kịch Armenia
escudo cape verde chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đồng dinar Serbia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại peso Philippine
Shilling Uganda chuộc lại Franc Comorian
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Peso Mexico
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Dinar Bahrain
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đại tá Salvador chuộc lại dinar Tunisia
đồng dinar Serbia chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.