1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang MXN theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = Mex$11.13398 MXN
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 11.13398 MXN |
5 BAM | 55.66990 MXN |
10 BAM | 111.33980 MXN |
20 BAM | 222.67960 MXN |
50 BAM | 556.69900 MXN |
100 BAM | 1,113.39800 MXN |
250 BAM | 2,783.49500 MXN |
500 BAM | 5,566.99000 MXN |
1000 BAM | 11,133.98000 MXN |
2000 BAM | 22,267.96000 MXN |
5000 BAM | 55,669.90000 MXN |
10000 BAM | 111,339.80000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.08982 MXN |
5 BAM | 0.44908 MXN |
10 BAM | 0.89815 MXN |
20 BAM | 1.79630 MXN |
50 BAM | 4.49076 MXN |
100 BAM | 8.98151 MXN |
250 BAM | 22.45379 MXN |
500 BAM | 44.90757 MXN |
1000 BAM | 89.81514 MXN |
2000 BAM | 179.63028 MXN |
5000 BAM | 449.07571 MXN |
10000 BAM | 898.15142 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rand Nam Phi
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Argentina
Koruna Séc chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Forint Hungary chuộc lại Franc CFA Trung Phi
lesotho chuộc lại đồng Việt Nam
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Dominica
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Bermuda
đồng naira của Nigeria chuộc lại người Bolivia
đồng Việt Nam chuộc lại dinar Tunisia
goude Haiti chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.