1000 Peso Mexico chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang BAM theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = KM0.08970 BAM
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.08970 BAM |
5 MXN | 0.44850 BAM |
10 MXN | 0.89700 BAM |
20 MXN | 1.79400 BAM |
50 MXN | 4.48500 BAM |
100 MXN | 8.97000 BAM |
250 MXN | 22.42500 BAM |
500 MXN | 44.85000 BAM |
1000 MXN | 89.70000 BAM |
2000 MXN | 179.40000 BAM |
5000 MXN | 448.50000 BAM |
10000 MXN | 897.00000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 11.14827 BAM |
5 MXN | 55.74136 BAM |
10 MXN | 111.48272 BAM |
20 MXN | 222.96544 BAM |
50 MXN | 557.41360 BAM |
100 MXN | 1,114.82720 BAM |
250 MXN | 2,787.06800 BAM |
500 MXN | 5,574.13601 BAM |
1000 MXN | 11,148.27202 BAM |
2000 MXN | 22,296.54404 BAM |
5000 MXN | 55,741.36009 BAM |
10000 MXN | 111,482.72018 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại taka bangladesh
Dinar Bahrain chuộc lại Rial Qatar
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Fiji
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Shilling Tanzania
Tenge Kazakhstan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Riel Campuchia
tonga pa'anga chuộc lại Rial Oman
ZMW chuộc lại Peso Argentina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.