1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang PEN theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = S/.0.00656 PEN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00656 PEN |
5 KZT | 0.03280 PEN |
10 KZT | 0.06560 PEN |
20 KZT | 0.13120 PEN |
50 KZT | 0.32800 PEN |
100 KZT | 0.65600 PEN |
250 KZT | 1.64000 PEN |
500 KZT | 3.28000 PEN |
1000 KZT | 6.56000 PEN |
2000 KZT | 13.12000 PEN |
5000 KZT | 32.80000 PEN |
10000 KZT | 65.60000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 152.43902 PEN |
5 KZT | 762.19512 PEN |
10 KZT | 1,524.39024 PEN |
20 KZT | 3,048.78049 PEN |
50 KZT | 7,621.95122 PEN |
100 KZT | 15,243.90244 PEN |
250 KZT | 38,109.75610 PEN |
500 KZT | 76,219.51220 PEN |
1000 KZT | 152,439.02439 PEN |
2000 KZT | 304,878.04878 PEN |
5000 KZT | 762,195.12195 PEN |
10000 KZT | 1,524,390.24390 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Singapore
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Ringgit Malaysia
Som Uzbekistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lôi Rumani chuộc lại Kina Papua New Guinea
Baht Thái chuộc lại Đại tá Salvador
GBP chuộc lại đô la Barbados
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đồng franc Djibouti
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại GBP
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Fiji
Đồng Peso Colombia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.