1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang GBP theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = £0.41368 GBP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.41368 GBP |
5 ANG | 2.06840 GBP |
10 ANG | 4.13680 GBP |
20 ANG | 8.27360 GBP |
50 ANG | 20.68400 GBP |
100 ANG | 41.36800 GBP |
250 ANG | 103.42000 GBP |
500 ANG | 206.84000 GBP |
1000 ANG | 413.68000 GBP |
2000 ANG | 827.36000 GBP |
5000 ANG | 2,068.40000 GBP |
10000 ANG | 4,136.80000 GBP |
GBPchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 2.41733 GBP |
5 ANG | 12.08664 GBP |
10 ANG | 24.17327 GBP |
20 ANG | 48.34655 GBP |
50 ANG | 120.86637 GBP |
100 ANG | 241.73274 GBP |
250 ANG | 604.33185 GBP |
500 ANG | 1,208.66370 GBP |
1000 ANG | 2,417.32740 GBP |
2000 ANG | 4,834.65481 GBP |
5000 ANG | 12,086.63701 GBP |
10000 ANG | 24,173.27403 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la jamaica
đồng rand Nam Phi chuộc lại Riel Campuchia
tonga pa'anga chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Namibia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la Úc
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Lilangeni Swaziland
Quetzal Guatemala chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Manat Turkmenistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng thánh helena chuộc lại Dinar Algeria
Ariary Madagascar chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.