1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang JMD theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = J$0.89968 JMD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.89968 JMD |
5 DJF | 4.49840 JMD |
10 DJF | 8.99680 JMD |
20 DJF | 17.99360 JMD |
50 DJF | 44.98400 JMD |
100 DJF | 89.96800 JMD |
250 DJF | 224.92000 JMD |
500 DJF | 449.84000 JMD |
1000 DJF | 899.68000 JMD |
2000 DJF | 1,799.36000 JMD |
5000 DJF | 4,498.40000 JMD |
10000 DJF | 8,996.80000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 1.11151 JMD |
5 DJF | 5.55753 JMD |
10 DJF | 11.11506 JMD |
20 DJF | 22.23013 JMD |
50 DJF | 55.57532 JMD |
100 DJF | 111.15063 JMD |
250 DJF | 277.87658 JMD |
500 DJF | 555.75316 JMD |
1000 DJF | 1,111.50631 JMD |
2000 DJF | 2,223.01263 JMD |
5000 DJF | 5,557.53157 JMD |
10000 DJF | 11,115.06313 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Kyat Myanma chuộc lại goude Haiti
đô la Úc chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Đài Loan mới chuộc lại ZMW
Guarani, Paraguay chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Liberia chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Belize chuộc lại Bảng Gibraltar
Peso Argentina chuộc lại Leu Moldova
Sierra Leone Leone chuộc lại Krone Na Uy
pataca Ma Cao chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.