1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang NOK theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = kr0.00043 NOK
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00043 NOK |
5 SLL | 0.00215 NOK |
10 SLL | 0.00430 NOK |
20 SLL | 0.00860 NOK |
50 SLL | 0.02150 NOK |
100 SLL | 0.04300 NOK |
250 SLL | 0.10750 NOK |
500 SLL | 0.21500 NOK |
1000 SLL | 0.43000 NOK |
2000 SLL | 0.86000 NOK |
5000 SLL | 2.15000 NOK |
10000 SLL | 4.30000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 2,325.58140 NOK |
5 SLL | 11,627.90698 NOK |
10 SLL | 23,255.81395 NOK |
20 SLL | 46,511.62791 NOK |
50 SLL | 116,279.06977 NOK |
100 SLL | 232,558.13953 NOK |
250 SLL | 581,395.34884 NOK |
500 SLL | 1,162,790.69767 NOK |
1000 SLL | 2,325,581.39535 NOK |
2000 SLL | 4,651,162.79070 NOK |
5000 SLL | 11,627,906.97674 NOK |
10000 SLL | 23,255,813.95349 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Cedi Ghana
đồng rúp của Nga chuộc lại dirham Ma-rốc
Krona Thụy Điển chuộc lại som kirgyzstan
thắng chuộc lại Đô la Belize
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng Việt Nam chuộc lại Rupee Pakistan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Đài Loan mới
EUR chuộc lại Som Uzbekistan
Leu Moldova chuộc lại bảng thánh helena
taka bangladesh chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.