1000 goude Haiti chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang THB theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = ฿0.24739 THB
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.24739 THB |
5 HTG | 1.23695 THB |
10 HTG | 2.47390 THB |
20 HTG | 4.94780 THB |
50 HTG | 12.36950 THB |
100 HTG | 24.73900 THB |
250 HTG | 61.84750 THB |
500 HTG | 123.69500 THB |
1000 HTG | 247.39000 THB |
2000 HTG | 494.78000 THB |
5000 HTG | 1,236.95000 THB |
10000 HTG | 2,473.90000 THB |
Baht Tháichuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 4.04220 THB |
5 HTG | 20.21100 THB |
10 HTG | 40.42201 THB |
20 HTG | 80.84401 THB |
50 HTG | 202.11003 THB |
100 HTG | 404.22006 THB |
250 HTG | 1,010.55014 THB |
500 HTG | 2,021.10029 THB |
1000 HTG | 4,042.20057 THB |
2000 HTG | 8,084.40115 THB |
5000 HTG | 20,211.00287 THB |
10000 HTG | 40,422.00574 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Liberia
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc Guinea
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Guernsey
Peso của Uruguay chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Tanzania chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
hryvnia Ukraina chuộc lại Birr Ethiopia
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Tanzania
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la Barbados chuộc lại nhân dân tệ
Florin Aruba chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.