1000 Florin Aruba chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang WST theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = WS$1.53141 WST
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 1.53141 WST |
5 AWG | 7.65705 WST |
10 AWG | 15.31410 WST |
20 AWG | 30.62820 WST |
50 AWG | 76.57050 WST |
100 AWG | 153.14100 WST |
250 AWG | 382.85250 WST |
500 AWG | 765.70500 WST |
1000 AWG | 1,531.41000 WST |
2000 AWG | 3,062.82000 WST |
5000 AWG | 7,657.05000 WST |
10000 AWG | 15,314.10000 WST |
Tala Samoachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.65299 WST |
5 AWG | 3.26496 WST |
10 AWG | 6.52993 WST |
20 AWG | 13.05986 WST |
50 AWG | 32.64965 WST |
100 AWG | 65.29930 WST |
250 AWG | 163.24825 WST |
500 AWG | 326.49650 WST |
1000 AWG | 652.99299 WST |
2000 AWG | 1,305.98599 WST |
5000 AWG | 3,264.96497 WST |
10000 AWG | 6,529.92993 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại bảng thánh helena
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng rúp của Nga
Shilling Kenya chuộc lại Metical Mozambique
đô la jamaica chuộc lại Vatu Vanuatu
Tala Samoa chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kíp Lào chuộc lại Kwanza Angola
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la jamaica
Riel Campuchia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Bahrain
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.