1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang BAM theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = KM0.04555 BAM
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.04555 BAM |
5 NIO | 0.22775 BAM |
10 NIO | 0.45550 BAM |
20 NIO | 0.91100 BAM |
50 NIO | 2.27750 BAM |
100 NIO | 4.55500 BAM |
250 NIO | 11.38750 BAM |
500 NIO | 22.77500 BAM |
1000 NIO | 45.55000 BAM |
2000 NIO | 91.10000 BAM |
5000 NIO | 227.75000 BAM |
10000 NIO | 455.50000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 21.95390 BAM |
5 NIO | 109.76948 BAM |
10 NIO | 219.53897 BAM |
20 NIO | 439.07794 BAM |
50 NIO | 1,097.69484 BAM |
100 NIO | 2,195.38968 BAM |
250 NIO | 5,488.47420 BAM |
500 NIO | 10,976.94841 BAM |
1000 NIO | 21,953.89682 BAM |
2000 NIO | 43,907.79363 BAM |
5000 NIO | 109,769.48408 BAM |
10000 NIO | 219,538.96817 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la đông caribe
Krone Đan Mạch chuộc lại Đại tá Costa Rica
Jersey Pound chuộc lại Dinar Kuwait
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bahamas
Vatu Vanuatu chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Guyana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Bermuda
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Peso Mexico
Bảng Gibraltar chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.