1000 nhân dân tệ chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang AOA theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = Kz129.83662 AOA
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 129.83662 AOA |
5 CNY | 649.18310 AOA |
10 CNY | 1,298.36620 AOA |
20 CNY | 2,596.73240 AOA |
50 CNY | 6,491.83100 AOA |
100 CNY | 12,983.66200 AOA |
250 CNY | 32,459.15500 AOA |
500 CNY | 64,918.31000 AOA |
1000 CNY | 129,836.62000 AOA |
2000 CNY | 259,673.24000 AOA |
5000 CNY | 649,183.10000 AOA |
10000 CNY | 1,298,366.20000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.00770 AOA |
5 CNY | 0.03851 AOA |
10 CNY | 0.07702 AOA |
20 CNY | 0.15404 AOA |
50 CNY | 0.38510 AOA |
100 CNY | 0.77020 AOA |
250 CNY | 1.92550 AOA |
500 CNY | 3.85099 AOA |
1000 CNY | 7.70199 AOA |
2000 CNY | 15.40397 AOA |
5000 CNY | 38.50994 AOA |
10000 CNY | 77.01987 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Zloty của Ba Lan
thắng chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Guarani, Paraguay chuộc lại nhân dân tệ
đô la jamaica chuộc lại thắng
Đồng Peso Colombia chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la jamaica chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la Barbados chuộc lại Dinar Bahrain
Franc Guinea chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kina Papua New Guinea chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.