1000 nhân dân tệ chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang KMF theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = CF59.03910 KMF
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 59.03910 KMF |
5 CNY | 295.19550 KMF |
10 CNY | 590.39100 KMF |
20 CNY | 1,180.78200 KMF |
50 CNY | 2,951.95500 KMF |
100 CNY | 5,903.91000 KMF |
250 CNY | 14,759.77500 KMF |
500 CNY | 29,519.55000 KMF |
1000 CNY | 59,039.10000 KMF |
2000 CNY | 118,078.20000 KMF |
5000 CNY | 295,195.50000 KMF |
10000 CNY | 590,391.00000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.01694 KMF |
5 CNY | 0.08469 KMF |
10 CNY | 0.16938 KMF |
20 CNY | 0.33876 KMF |
50 CNY | 0.84690 KMF |
100 CNY | 1.69379 KMF |
250 CNY | 4.23448 KMF |
500 CNY | 8.46896 KMF |
1000 CNY | 16.93793 KMF |
2000 CNY | 33.87586 KMF |
5000 CNY | 84.68964 KMF |
10000 CNY | 169.37928 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại bảng Ai Cập
đồng naira của Nigeria chuộc lại đồng Việt Nam
Peso Dominica chuộc lại Đô la Guyana
người Bolivia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Peso Argentina chuộc lại Shilling Uganda
dinar Macedonia chuộc lại Peso Chilê
Kyat Myanma chuộc lại Peso của Uruguay
Birr Ethiopia chuộc lại ZMW
Đô la Fiji chuộc lại krona Iceland
Đại tá Salvador chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.