1000 nhân dân tệ chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang MGA theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = Ar624.96634 MGA
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 624.96634 MGA |
5 CNY | 3,124.83170 MGA |
10 CNY | 6,249.66340 MGA |
20 CNY | 12,499.32680 MGA |
50 CNY | 31,248.31700 MGA |
100 CNY | 62,496.63400 MGA |
250 CNY | 156,241.58500 MGA |
500 CNY | 312,483.17000 MGA |
1000 CNY | 624,966.34000 MGA |
2000 CNY | 1,249,932.68000 MGA |
5000 CNY | 3,124,831.70000 MGA |
10000 CNY | 6,249,663.40000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.00160 MGA |
5 CNY | 0.00800 MGA |
10 CNY | 0.01600 MGA |
20 CNY | 0.03200 MGA |
50 CNY | 0.08000 MGA |
100 CNY | 0.16001 MGA |
250 CNY | 0.40002 MGA |
500 CNY | 0.80004 MGA |
1000 CNY | 1.60009 MGA |
2000 CNY | 3.20017 MGA |
5000 CNY | 8.00043 MGA |
10000 CNY | 16.00086 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Đảo Man bảng Anh
pula botswana chuộc lại goude Haiti
Shilling Tanzania chuộc lại Rupee Nepal
đồng dinar Serbia chuộc lại bảng lebanon
Riel Campuchia chuộc lại Lev Bungari
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rial Oman
bảng lebanon chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Belize chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng naira của Nigeria chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.