1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang KMF theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = CF0.10467 KMF
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.10467 KMF |
5 COP | 0.52335 KMF |
10 COP | 1.04670 KMF |
20 COP | 2.09340 KMF |
50 COP | 5.23350 KMF |
100 COP | 10.46700 KMF |
250 COP | 26.16750 KMF |
500 COP | 52.33500 KMF |
1000 COP | 104.67000 KMF |
2000 COP | 209.34000 KMF |
5000 COP | 523.35000 KMF |
10000 COP | 1,046.70000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 9.55384 KMF |
5 COP | 47.76918 KMF |
10 COP | 95.53836 KMF |
20 COP | 191.07672 KMF |
50 COP | 477.69179 KMF |
100 COP | 955.38359 KMF |
250 COP | 2,388.45897 KMF |
500 COP | 4,776.91793 KMF |
1000 COP | 9,553.83587 KMF |
2000 COP | 19,107.67173 KMF |
5000 COP | 47,769.17933 KMF |
10000 COP | 95,538.35865 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Baht Thái
ZMW chuộc lại som kirgyzstan
EUR chuộc lại đồng naira của Nigeria
EUR chuộc lại EUR
kịch Armenia chuộc lại Franc Guinea
đô la New Zealand chuộc lại Rupee Seychellois
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại dinar Macedonia
Rupee Pakistan chuộc lại Franc Guinea
Ringgit Malaysia chuộc lại Rupee Nepal
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.