1000 escudo cape verde chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CVE sang KZT theo tỷ giá thực tế
Esc1.000 CVE = ₸5.67327 KZT
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
escudo cape verdechuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CVE | 5.67327 KZT |
5 CVE | 28.36635 KZT |
10 CVE | 56.73270 KZT |
20 CVE | 113.46540 KZT |
50 CVE | 283.66350 KZT |
100 CVE | 567.32700 KZT |
250 CVE | 1,418.31750 KZT |
500 CVE | 2,836.63500 KZT |
1000 CVE | 5,673.27000 KZT |
2000 CVE | 11,346.54000 KZT |
5000 CVE | 28,366.35000 KZT |
10000 CVE | 56,732.70000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiescudo cape verdeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CVE | 0.17627 KZT |
5 CVE | 0.88133 KZT |
10 CVE | 1.76265 KZT |
20 CVE | 3.52530 KZT |
50 CVE | 8.81326 KZT |
100 CVE | 17.62652 KZT |
250 CVE | 44.06630 KZT |
500 CVE | 88.13259 KZT |
1000 CVE | 176.26519 KZT |
2000 CVE | 352.53037 KZT |
5000 CVE | 881.32594 KZT |
10000 CVE | 1,762.65187 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Som Uzbekistan
Real Brazil chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
tonga pa'anga chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Tugrik Mông Cổ chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dinar Macedonia chuộc lại Lev Bungari
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đại tá Salvador
Jersey Pound chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng rupee Mauritius chuộc lại Metical Mozambique
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la jamaica
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.