1000 Koruna Séc chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang KMF theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = CF20.11227 KMF
21:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 20.11227 KMF |
5 CZK | 100.56135 KMF |
10 CZK | 201.12270 KMF |
20 CZK | 402.24540 KMF |
50 CZK | 1,005.61350 KMF |
100 CZK | 2,011.22700 KMF |
250 CZK | 5,028.06750 KMF |
500 CZK | 10,056.13500 KMF |
1000 CZK | 20,112.27000 KMF |
2000 CZK | 40,224.54000 KMF |
5000 CZK | 100,561.35000 KMF |
10000 CZK | 201,122.70000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.04972 KMF |
5 CZK | 0.24860 KMF |
10 CZK | 0.49721 KMF |
20 CZK | 0.99442 KMF |
50 CZK | 2.48604 KMF |
100 CZK | 4.97209 KMF |
250 CZK | 12.43022 KMF |
500 CZK | 24.86045 KMF |
1000 CZK | 49.72089 KMF |
2000 CZK | 99.44178 KMF |
5000 CZK | 248.60446 KMF |
10000 CZK | 497.20892 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Franc Guinea chuộc lại Rial Qatar
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Manat Turkmenistan chuộc lại Jersey Pound
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krona Thụy Điển
nhân dân tệ chuộc lại Jersey Pound
Jersey Pound chuộc lại Đô la Bermuda
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng rand Nam Phi
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupee Seychellois chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.